Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · Education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take part in activities

B1

Nghĩa

tham gia các hoạt động verb + noun

Định nghĩa · To engage in various events or tasks.

“Students are encouraged to take part in activities outside the classroom.”Học sinh được khuyến khích tham gia các hoạt động ngoài lớp học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...