digital devices
Nghĩa
Định nghĩa · Electronic tools that use digital technology.
“Digital devices have become essential in our daily lives.”Các thiết bị kỹ thuật số đã trở thành thiết yếu trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
Từ vựng B1
Chủ đề Collocations · Technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Electronic tools that use digital technology.
“Digital devices have become essential in our daily lives.”Các thiết bị kỹ thuật số đã trở thành thiết yếu trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
Đang tải...