Kho từ › Collocations · Business & Economics › paradigm shift

paradigm shift

C2 phr. 📁 Collocations · Business & Economics COLLOC
sự thay đổi mô thức, bước ngoặt tư duy căn bản
UK · US
Remote work represents a paradigm shift in office culture.
→ Làm việc từ xa là bước ngoặt tư duy trong văn hóa văn phòng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...