Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Business & Economics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

paradigm shift

C2

Nghĩa

sự thay đổi mô thức, bước ngoặt tư duy căn bản phr.

Định nghĩa · A fundamental change in thinking or approach.

“Remote work represents a paradigm shift in office culture.”Làm việc từ xa là bước ngoặt tư duy trong văn hóa văn phòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...