ultra vires
C2
Nghĩa
vượt quá thẩm quyền; ngoài phạm vi cho phép
phr.
Định nghĩa · Beyond legal authority or limits.
“The board's decision was declared ultra vires by the court.”Quyết định của hội đồng bị tòa án tuyên là vượt quá thẩm quyền.