Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Business & Economics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sine die

C2

Nghĩa

vô thời hạn; không ấn định ngày tái họp phr.

Định nghĩa · Indefinitely; without a set date to reconvene.

“The hearing was adjourned sine die due to lack of evidence.”Phiên điều trần bị hoãn vô thời hạn do thiếu bằng chứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...