Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Business & Economics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quid pro quo

C2

Nghĩa

sự trao đổi có đi có lại; điều kiện đổi lấy điều kiện phr.

Định nghĩa · A mutual exchange of favors or benefits.

“The deal was a quid pro quo: funding in exchange for naming rights.”Thỏa thuận là sự trao đổi có đi có lại: tài trợ đổi lấy quyền đặt tên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...