quid pro quo
C2
Nghĩa
sự trao đổi có đi có lại; điều kiện đổi lấy điều kiện
phr.
Định nghĩa · A mutual exchange of favors or benefits.
“The deal was a quid pro quo: funding in exchange for naming rights.”Thỏa thuận là sự trao đổi có đi có lại: tài trợ đổi lấy quyền đặt tên.