Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Business & Economics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

de facto

C2

Nghĩa

trên thực tế (dù không chính thức về mặt pháp lý) phr.

Định nghĩa · In practice, though not officially recognized.

“She became the de facto leader after the CEO resigned.”Cô ấy trở thành lãnh đạo trên thực tế sau khi CEO từ chức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...