Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Business & Economics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in toto

C2

Nghĩa

toàn bộ; hoàn toàn; tất cả cùng một lúc phr.

Định nghĩa · Entirely; all at once.

“The proposal was rejected in toto by the board.”Đề xuất bị hội đồng từ chối hoàn toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...