Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Crime & Justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

uphold the rule of law

C1

Nghĩa

giữ vững pháp quyền verb phrase

Định nghĩa · To maintain the principle that laws apply to everyone.

“It is essential to uphold the rule of law to maintain social order.”Giữ vững pháp quyền là điều cần thiết để duy trì trật tự xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...