Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Crime & Justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

admissible evidence

C2

Nghĩa

bằng chứng hợp lệ noun phrase

Định nghĩa · A type of proof that is allowed in court.

“Only admissible evidence can be presented in court.”Chỉ bằng chứng hợp lệ mới được trình bày trước tòa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...