Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Crime & Justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commute a sentence

C2

Nghĩa

giảm nhẹ bản án verb phrase

Định nghĩa · To lessen the severity of a punishment.

“The president decided to commute the sentence of the convicted individual.”Tổng thống đã quyết định giảm nhẹ bản án của người bị kết tội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...