Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Crime & Justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exonerate the accused

C2

Nghĩa

minh oan cho bị cáo verb phrase

Định nghĩa · To clear someone of blame or guilt.

“New DNA evidence exonerated the accused after years of imprisonment.”Bằng chứng DNA mới đã minh oan cho bị cáo sau nhiều năm bị giam giữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...