Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Crime & Justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

establish culpability

C2

Nghĩa

xác định trách nhiệm pháp lý verb phrase

Định nghĩa · To determine who is responsible for a wrongdoing.

“The investigation aimed to establish culpability for the crime.”Cuộc điều tra nhằm xác định trách nhiệm pháp lý đối với tội phạm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...