Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Crime & Justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invoke legal precedent

C2

Nghĩa

dẫn chiếu tiền lệ pháp lý verb phrase

Định nghĩa · To refer to earlier legal decisions to support a case.

“Lawyers often invoke legal precedent to strengthen their arguments.”Luật sư thường dẫn chiếu tiền lệ pháp lý để củng cố lập luận của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...