Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Crime & Justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recidivism rate

C2

Nghĩa

tỷ lệ tái phạm noun phrase

Định nghĩa · The percentage of people who reoffend after punishment.

“The recidivism rate remains high despite rehabilitation efforts.”Tỷ lệ tái phạm vẫn cao mặc dù đã có các nỗ lực cải tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...