Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Psychology & Human Behaviour · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster ethical dialogue

C1

Nghĩa

khuyến khích các cuộc thảo luận mở về đạo đức phr.

Định nghĩa · To encourage open discussions about moral issues.

“Schools should foster ethical dialogue among students.”Các trường học nên khuyến khích cuộc đối thoại đạo đức giữa học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...