invoke empirical evidence
C1
Nghĩa
đưa ra bằng chứng thực nghiệm
verb+noun
Định nghĩa · To present factual evidence to support a claim.
“The author invokes empirical evidence to justify her argument.”Tác giả đưa ra bằng chứng thực nghiệm để biện minh cho lập luận của mình.