Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Academic Argumentation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

taking a balanced stance

C1

Nghĩa

đứng ở vị trí cân bằng, xem xét mọi khía cạnh phr.

Định nghĩa · A way of considering all aspects of a situation fairly.

“Taking a balanced stance allows for a more comprehensive debate.”Đứng ở vị trí cân bằng cho phép một cuộc tranh luận toàn diện hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...