Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Academic Argumentation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

weighing the evidence

C1

Nghĩa

cân nhắc tất cả thông tin và sự thật có sẵn phr.

Định nghĩa · To consider all available information and facts.

“We should be weighing the evidence before making a conclusion.”Chúng ta nên cân nhắc bằng chứng trước khi đưa ra kết luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...