Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Academic Argumentation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reconcile conflicting viewpoints

C2

Nghĩa

hòa giải các quan điểm mâu thuẫn verb+noun

Định nghĩa · To resolve disagreements between different opinions.

“The discussion attempts to reconcile conflicting viewpoints within the literature.”Phần thảo luận cố gắng hòa giải các quan điểm mâu thuẫn trong tài liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...