Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bitterly disappointed

B2

Nghĩa

thất vọng tràn trề adv+adj

Định nghĩa · Feeling very unhappy about something that did not happen.

“She was bitterly disappointed when she didn’t get the flat.”Cô ấy thất vọng tràn trề khi không thuê được căn hộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...