Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deeply depressed

B2

Nghĩa

rất trầm cảm adv+adj

Định nghĩa · Feeling very sad and hopeless.

“After losing his job, he felt deeply depressed for months.”Sau khi mất việc, anh ấy cảm thấy rất trầm cảm suốt nhiều tháng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...