Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

completely refurbished

B2

Nghĩa

được tân trang hoàn toàn adv+verb

Định nghĩa · Entirely renovated or updated.

“It needs to be completely refurbished, but Luke and I have always wanted to do up an old house.”Nó cần được tân trang hoàn toàn, nhưng Luke và tôi luôn muốn sửa một ngôi nhà cũ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...