affordable housing
B2
Nghĩa
nhà ở giá phải chăng
adj+noun
Định nghĩa · Housing that is affordable for most people.
“There’s a shortage of affordable housing here and I don’t want to take out a big mortgage.”Ở đây thiếu nhà ở giá phải chăng và tôi không muốn vay một khoản thế chấp lớn.