Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

affordable housing

B2

Nghĩa

nhà ở giá phải chăng adj+noun

Định nghĩa · Housing that is affordable for most people.

“There’s a shortage of affordable housing here and I don’t want to take out a big mortgage.”Ở đây thiếu nhà ở giá phải chăng và tôi không muốn vay một khoản thế chấp lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...