Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 2 · Finding, recording and learning collocations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

university entry

B1

Nghĩa

đầu vào đại học noun+noun

Định nghĩa · The requirements to enter a university.

“University entry requirements are getting higher every year.”Yêu cầu đầu vào đại học ngày càng cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...