Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 4 · Types of collocation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pull steadily

B1

Nghĩa

kéo đều tay verb+adv

Định nghĩa · To pull in a consistent manner.

“She pulled steadily on the rope and helped him to safety.”Cô ấy kéo dây đều tay và giúp anh ấy đến nơi an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...