Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 4 · Types of collocation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smile proudly

B1

Nghĩa

mỉm cười đầy tự hào verb+adv

Định nghĩa · To smile in a way that shows pride.

“She smiled proudly as she looked at the photos of her new grandson.”Cô ấy mỉm cười đầy tự hào khi nhìn những bức ảnh của cháu trai mới sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...