Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 5 · Register · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pump prices

B2

Nghĩa

giá xăng dầu (ở trạm xăng) noun+noun

Định nghĩa · The cost of fuel at a service station.

“Pump prices are expected to rise this month.”Giá xăng dầu dự kiến sẽ tăng trong tháng này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...