Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

elderly person

B1

Nghĩa

người lớn tuổi (lịch sự, trang trọng) adj+noun

Định nghĩa · A polite term for an older individual.

“I helped an elderly person who was trying to cross the road.”Tôi đã giúp một người lớn tuổi đang cố sang đường. (Lưu ý: [elderly is more polite than old])

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...