Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

achieve success

B1

Nghĩa

đạt được thành công verb+noun

Định nghĩa · To reach a level of achievement.

“It’s difficult to achieve success in international sport.”Rất khó để đạt được thành công trong thể thao quốc tế. (Lưu ý: Achieve is used mainly with abstract nouns.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...