Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spend a month

B1

Nghĩa

dành một tháng (làm gì, ở đâu) verb+det+noun

Định nghĩa · To use four weeks for a specific purpose.

“They plan to spend a month traveling around Europe.”Họ dự định dành một tháng để du lịch khắp châu Âu. (Lưu ý: Spend dùng khi nói về thời gian hoặc tiền bạc.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...