Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 37 · Money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make money

B1

Nghĩa

kiếm tiền verb+noun

Định nghĩa · To earn income through work or business.

“He started making money at school when he sold the sandwiches his mother had made him to other children.”Anh ấy bắt đầu kiếm tiền ở trường khi bán bánh sandwich mẹ làm cho các bạn khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...