Kho từ › ECIU · Unit 37 · Money › make money

make money

B1 verb+noun 📁 ECIU · Unit 37 · Money ECIU
kiếm tiền
UK · US
He started making money at school when he sold the sandwiches his mother had made him to other children.
→ Anh ấy bắt đầu kiếm tiền ở trường khi bán bánh sandwich mẹ làm cho các bạn khác.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...