Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 37 · Money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a withdrawal

B1

Nghĩa

rút tiền (từ ngân hàng) verb+det+noun

Định nghĩa · To take out cash from a bank account.

“He put this money in a bank account and hardly ever made a withdrawal from it.”Anh ấy gửi tiền vào tài khoản ngân hàng và hầu như không bao giờ rút ra. (Lưu ý: took money out of the bank)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...