Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 37 · Money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in short supply

B1

Nghĩa

hiếm, khan hiếm prep+adj+noun

Định nghĩa · Not enough of something available.

“Money was always in short supply when Henry was a child.”Tiền luôn khan hiếm khi Henry còn nhỏ.

“Skilled workers are in short supply.”Nhân công có tay nghề đang thiếu hụt.

Ghi chú · Dùng để chỉ tình trạng thiếu hụt hàng hóa hoặc tài nguyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...