Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 37 · Money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

donate money to

B1

Nghĩa

quyên góp tiền cho (tổ chức, hoạt động từ thiện) verb+noun+prep

Định nghĩa · To give money to a charity or cause.

“The business donates a lot of money each year to charity.”Công ty này quyên góp rất nhiều tiền cho từ thiện mỗi năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...