Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 37 · Money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

big money

B1

Nghĩa

nhiều tiền (thường là số tiền lớn, kiếm được hoặc đầu tư) adj+noun

Định nghĩa · A large amount of money.

“He wanted to make big money, to be seriously rich.”Anh ấy muốn kiếm thật nhiều tiền, trở nên cực kỳ giàu có. (Lưu ý: informal: a lot of money)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...