sunny face
Nghĩa
Định nghĩa · A face that looks very cheerful and bright.
“The children’s sunny faces made everyone smile.”Khuôn mặt rạng rỡ của bọn trẻ khiến ai cũng mỉm cười.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 12 · Metaphor · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A face that looks very cheerful and bright.
“The children’s sunny faces made everyone smile.”Khuôn mặt rạng rỡ của bọn trẻ khiến ai cũng mỉm cười.
Đang tải...