Kho từ › ECIU · Unit 14 · Travel › aisle seat

aisle seat

B1 noun+noun 📁 ECIU · Unit 14 · Travel ECIU
ghế gần lối đi (trên máy bay, xe khách...)
UK · US
Do you normally prefer a window seat or an aisle seat when you fly?
→ Bạn thường thích ngồi ghế gần cửa sổ hay ghế gần lối đi khi bay?

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...