Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 14 · Travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aisle seat

B1

Nghĩa

ghế gần lối đi (trên máy bay, xe khách...) noun+noun

Định nghĩa · A seat located next to the walkway.

“Do you normally prefer a window seat or an aisle seat when you fly?”Bạn thường thích ngồi ghế gần cửa sổ hay ghế gần lối đi khi bay?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...