Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 14 · Travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

connecting flight

B1

Nghĩa

chuyến bay nối tiếp adj+noun

Định nghĩa · A flight that connects to another flight.

“The passenger boarded the plane on time, but it was delayed taking off and she missed her connecting flight in Amsterdam.”Hành khách đã lên máy bay đúng giờ, nhưng chuyến bay bị hoãn cất cánh nên cô ấy lỡ chuyến bay nối tiếp ở Amsterdam.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...