Kho từ › ECIU · Unit 14 · Travel › domestic flight

domestic flight

B1 adj+noun 📁 ECIU · Unit 14 · Travel ECIU
chuyến bay nội địa
UK · US
Domestic flights are often more expensive than international ones.
→ Các chuyến bay nội địa thường đắt hơn chuyến bay quốc tế.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...