Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 14 · Travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fully booked

B1

Nghĩa

đã được đặt hết chỗ adv+adj

Định nghĩa · When all available places are reserved.

“The hotels near the beach are very popular and get fully booked during the summer.”Các khách sạn gần biển rất đông khách và thường kín phòng vào mùa hè.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...