Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 14 · Travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tiring journey

B1

Nghĩa

chuyến đi mệt mỏi adj+noun

Định nghĩa · A trip that makes you feel very tired.

“I’m finally here after an extremely tiring journey!”Cuối cùng tôi cũng đến nơi sau một chuyến đi cực kỳ mệt mỏi!

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...