Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 15 · Countryside · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fall into ruin

B2

Nghĩa

bị đổ nát, trở thành phế tích verb+prep+noun

Định nghĩa · To be in a state of disrepair or decay.

“St John’s Abbey fell into ruin about three hundred years ago.”Tu viện St John bị đổ nát khoảng ba trăm năm trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...