Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 15 · Countryside · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch sight of

B2

Nghĩa

nhìn thấy (bất chợt, trong khoảnh khắc) verb+object+prep

Định nghĩa · To suddenly see something in a moment.

“John tried to take a picture of it but it caught sight of us and flew off.”John định chụp ảnh nó nhưng nó nhìn thấy chúng tôi và bay đi mất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...