catch sight of
B2
Nghĩa
nhìn thấy (bất chợt, trong khoảnh khắc)
verb+object+prep
Định nghĩa · To suddenly see something in a moment.
“John tried to take a picture of it but it caught sight of us and flew off.”John định chụp ảnh nó nhưng nó nhìn thấy chúng tôi và bay đi mất.