Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 15 · Countryside · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fast-flowing river

B2

Nghĩa

dòng sông chảy xiết adj+noun

Định nghĩa · A river that moves very quickly.

“It is well worth seeing as it stands in a dramatic setting on a steep slope beside a fast-flowing river with mountains towering above it.”Nó rất đáng xem vì nằm ở vị trí ấn tượng trên một sườn dốc bên cạnh dòng sông chảy xiết với những ngọn núi cao sừng sững phía trên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...