catch a glimpse of
B2
Nghĩa
nhìn thoáng qua, bắt gặp (trong chốc lát)
verb+object+prep
Định nghĩa · To see something briefly and unexpectedly.
“As we turned a corner, we caught a glimpse of a kingfisher standing in the water.”Khi rẽ qua một khúc cua, chúng tôi bắt gặp thoáng qua một con chim bói cá đang đứng dưới nước.