Kho từ › ECIU · Unit 15 · Countryside › catch a glimpse of

catch a glimpse of

B2 verb+object+prep 📁 ECIU · Unit 15 · Countryside ECIU
nhìn thoáng qua, bắt gặp (trong chốc lát)
UK · US
As we turned a corner, we caught a glimpse of a kingfisher standing in the water.
→ Khi rẽ qua một khúc cua, chúng tôi bắt gặp thoáng qua một con chim bói cá đang đứng dưới nước.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...