Kho từ › ECIU · Unit 15 · Countryside › dominate the landscape

dominate the landscape

B2 verb+noun 📁 ECIU · Unit 15 · Countryside ECIU
nổi bật giữa cảnh vật (thường là công trình, núi non)
UK · US
The castle dominates the landscape for miles around.
→ Lâu đài nổi bật giữa cảnh vật xung quanh hàng dặm. (Lưu ý: có thể nhìn thấy từ rất xa)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...