Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 17 · People: character and behaviour · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give the impression

B2

Nghĩa

tạo ấn tượng verb+noun

Định nghĩa · To create a certain perception or belief.

“At work you give the impression of being supremely confident.”Ở chỗ làm, bạn tạo ấn tượng là người cực kỳ tự tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...