Kho từ › ECIU · Unit 17 · People: character and behaviour › give the impression

give the impression

B2 verb+noun 📁 ECIU · Unit 17 · People: character and behaviour ECIU
tạo ấn tượng
UK · US
At work you give the impression of being supremely confident.
→ Ở chỗ làm, bạn tạo ấn tượng là người cực kỳ tự tin.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...