| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| noun+prep+noun |
khía cạnh tính cách (của ai đó)
The best aspect of your personality is the way you always put others first.
Điểm tốt nhất trong tính cách của bạn là luôn nghĩ cho người khác trước.
|
— | |
| verb+noun |
giữ mối hận, để bụng
You are good at keeping secrets and never bear a grudge.
Bạn giỏi giữ bí mật và không bao giờ để bụng.
|
— | |
| adv+adj |
thẳng thắn đến mức phũ phàng
You can be brutally honest and sometimes hurt others' feelings.
Bạn có thể thẳng thắn đến mức làm người khác tổn thương. (Lưu ý: honest in a way that may hurt)
|
— | |
| verb+prep |
chấp nhận (điều gì đó khó khăn)
Nick has found it hard to come to terms with his illness.
Nick thấy rất khó để chấp nhận việc mình bị bệnh. (Lưu ý: = accept something psychologically)
|
— | |
| adv+adj |
trung thành tuyệt đối
You set high standards for yourself and are fiercely loyal to your friends.
Bạn đặt ra tiêu chuẩn cao cho bản thân và cực kỳ trung thành với bạn bè.
|
— | |
| verb+noun |
tạo ấn tượng
At work you give the impression of being supremely confident.
Ở chỗ làm, bạn tạo ấn tượng là người cực kỳ tự tin.
|
— | |
| adj+noun |
người dễ chịu, vui vẻ khi ở cùng
You are good company but you may have a selfish streak.
Bạn là người dễ chịu khi ở cùng nhưng đôi khi hơi ích kỷ. (Lưu ý: people enjoy being with you)
|
— | |
| adj+noun+prep |
khiếu hài hước
You have an outgoing personality and a good sense of humour.
Bạn là người hướng ngoại và có khiếu hài hước.
|
— | |
| verb+article |
có xu hướng
You have a tendency to make snap decisions.
Bạn có xu hướng quyết định vội vàng.
|
— | |
| verb+article+adj |
có trí tưởng tượng phong phú
You have a vivid imagination, but you tend to lose your temper too easily.
Bạn có trí tưởng tượng phong phú nhưng dễ nổi nóng.
|
— | |
| adv+adj |
rất thông minh
You are highly intelligent with a razor-sharp mind.
Bạn rất thông minh và đầu óc sắc bén.
|
— | |
| verb+noun |
làm ai đó tổn thương (về mặt cảm xúc)
You can be brutally honest and sometimes hurt others' feelings.
Bạn có thể thẳng thắn đến mức làm người khác tổn thương.
|
— | |
| verb+noun |
giữ bí mật
You are good at keeping secrets and never bear a grudge.
Bạn rất giỏi giữ bí mật và không bao giờ để bụng.
|
— | |
| verb+noun |
giữ bình tĩnh, không nổi nóng
You find it hard to keep your temper if you think someone is making a fool out of you.
Bạn khó giữ bình tĩnh nếu cảm thấy ai đó đang làm trò cười bạn.
|
— | |
| verb+noun |
giữ lời hứa
You have a strong sense of responsibility and always keep your word.
Bạn có ý thức trách nhiệm cao và luôn giữ lời hứa.
|
— | |
| verb+noun |
mất kiên nhẫn
Finally I lost my patience and shouted at her.
Cuối cùng tôi mất kiên nhẫn và quát cô ấy.
|
— | |
| verb+noun |
mất bình tĩnh, nổi nóng
Try not to lose your temper when dealing with noisy neighbours.
Cố gắng đừng nổi nóng khi xử lý hàng xóm ồn ào.
|
— | |
| verb+prep+noun |
làm ai đó bẽ mặt, biến ai thành trò cười
You find it hard to keep your temper if you think someone is making a fool out of you.
Bạn khó giữ bình tĩnh nếu cảm thấy ai đó đang làm trò cười bạn.
|
— | |
| adj+noun |
tính cách hướng ngoại
You have an outgoing personality and a good sense of humour.
Bạn là người hướng ngoại và hài hước.
|
— | |
| adv+adj |
rất nhút nhát, ngại ngùng
Although you can be painfully shy in social situations, at work you give the impression of being supremely confident.
Dù bạn rất nhút nhát khi giao tiếp, nhưng ở chỗ làm lại toát lên vẻ tự tin tuyệt đối.
|
— | |
| noun |
tính cách
The best aspect of your personality is the way you always put others first.
Điểm tốt nhất trong tính cách của bạn là luôn nghĩ cho người khác trước.
|
— | |
| verb+prep+noun |
chơi khăm ai, trêu ai
The children played a joke on the teacher by hiding under their desks before she came into the room.
Lũ trẻ đã trêu cô giáo bằng cách trốn dưới bàn trước khi cô vào lớp. (Lưu ý: NOT make a joke/trick)
|
— | |
| verb+prep+noun |
chơi khăm ai, lừa ai
The children played a trick on the teacher by hiding under their desks before she came into the room.
Lũ trẻ đã chơi khăm cô giáo bằng cách trốn dưới bàn trước khi cô vào lớp. (Lưu ý: NOT make a joke/trick)
|
— | |
| verb+noun+adv |
luôn nghĩ cho người khác trước
The best aspect of your personality is the way you always put others first.
Điểm tốt nhất trong tính cách của bạn là luôn nghĩ cho người khác trước.
|
— | |
| adj+noun |
đầu óc sắc bén
April You are highly intelligent with a razor-sharp mind.
Tháng Tư: Bạn rất thông minh với đầu óc sắc bén.
|
— | |
| verb+noun |
bộc lộ con người thật
Daniel’s failure to support her has certainly revealed his true character.
Việc Daniel không giúp đỡ cô ấy chắc chắn đã bộc lộ con người thật của anh ta. (Lưu ý: trái nghĩa: conceal/hide your true character)
|
— | |
| adj+noun |
tính ích kỷ (thi thoảng mới thể hiện ra)
January You are good company but you may have a selfish streak.
Tháng Một: Bạn là người dễ chịu nhưng đôi khi cũng có chút ích kỷ.
|
— | |
| noun+prep+noun |
khiếu hài hước
February You have an outgoing personality and a good sense of humour.
Tháng Hai: Bạn hướng ngoại và có khiếu hài hước.
|
— | |
| noun+prep+noun |
tinh thần trách nhiệm
September You have a strong sense of responsibility and always keep your word.
Tháng Chín: Bạn có tinh thần trách nhiệm cao và luôn giữ lời hứa.
|
— | |
| verb+adj+noun |
đặt tiêu chuẩn cao
May You set high standards for yourself and are fiercely loyal to your friends.
Tháng Năm: Bạn đặt tiêu chuẩn cao cho bản thân và rất trung thành với bạn bè.
|
— | |
| adj+noun |
quyết định vội vàng
August You have a tendency to make snap decisions.
Tháng Tám: Bạn có xu hướng đưa ra quyết định vội vàng.
|
— | |
| noun+prep+noun |
bản lĩnh, nghị lực
She showed great strength of character during difficult times.
Cô ấy đã thể hiện bản lĩnh lớn trong những thời điểm khó khăn.
|
— | |
| adv+adj |
cực kỳ tự tin
July Although you can be painfully shy in social situations, at work you give the impression of being supremely confident.
Tháng Bảy: Dù bạn rất ngại giao tiếp, nhưng ở nơi làm việc lại tỏ ra cực kỳ tự tin.
|
— | |
| verb+noun |
nuốt tự ái, gạt bỏ tự trọng
Isabella swallowed her pride and admitted that she was wrong.
Isabella đã gạt bỏ tự ái và thừa nhận mình sai.
|
— | |
| verb+noun |
chịu được trò đùa
Fortunately, the teacher could take a joke and didn’t punish them.
May mà cô giáo chịu được trò đùa và không phạt bọn trẻ.
|
— | |
| verb+noun |
ăn vạ, nổi cơn giận (trẻ con)
The child threw a tantrum when I wouldn’t buy him any sweets.
Đứa bé đã ăn vạ khi tôi không mua kẹo cho nó.
|
— | |
| verb+noun |
chơi khăm, trêu chọc
The children played a joke on the teacher by hiding under their desks before she came into the room.
Lũ trẻ đã chơi khăm cô giáo bằng cách trốn dưới bàn trước khi cô vào lớp. (Lưu ý: NOT make a joke/trick)
|
— |
Đang tải...