Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 17 · People: character and behaviour · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to terms with

B2

Nghĩa

chấp nhận (điều gì đó khó khăn) verb+prep

Định nghĩa · To accept something difficult or unpleasant.

“Nick has found it hard to come to terms with his illness.”Nick thấy rất khó để chấp nhận việc mình bị bệnh. (Lưu ý: = accept something psychologically)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...